Cà phê · HS 0901.21
Cà phê rang Arabica
Arabica rang từ nhân Cầu Đất chế biến ướt (AN03) và Núi Lu (AN06), cùng dòng Catimor và cà phê đặc sản Ocean Well. Rang và đóng túi theo nhãn người mua.
Thông số tham chiếu; số liệu từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu.Theo TCVN 5250Mức rang theo đơnNhãn riêng theo người mua
Giá theo hợp đồng, phụ thuộc giá nhân xanh, mức rang và bao bì.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Chủng loại | — | Arabica | Cảm quan |
| Độ ẩm | % | ≤ 5,0 | TCVN 5250:2015 |
| Hạt lỗi | % | ≤ 5,0 | TCVN 5250:2015 |
| Mảnh vỡ | % | ≤ 3,0 | TCVN 5250:2015 |
| Tro tổng | % | ≤ 5,0 | TCVN 5250:2015 |
| Mức rang | — | Theo mẫu người mua duyệt | So màu với mẫu |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ THÙNG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 20′ DC · thùng 16 túi 250 g | Khoảng 1.600 thùng | Khoảng 6,4 tấn |
CẢNG ĐI & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng điCát Lái · Cái Mép
IncotermsFOB · CFR · CIF · DAP
Thời gian giao20–30 ngày, tính cả thời gian in bao bì
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn · L/C tuỳ khách và mặt hàng
Mùa vụ & khả năng cung
Nhân vào vụRang cao điểmRang theo đơn
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Rang theo đơn quanh năm từ nhân đã thu mua. Nhân vụ mới vào từ tháng 11 đến tháng 1.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của nhà máy đối tác
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Giấy chứng nhận y tế · Health certificate
Phiếu kiểm chỉ tiêu chất lượng của lô
Bảng thành phần và nhãn theo nước nhập
