Trái cây tươi · HS 0801.19
Dừa gọt trọc
Dừa xiêm xanh tươi gọt sát lớp vỏ xơ, dáng tròn gọn. Khối lượng trái và quy cách thùng được xác nhận theo đơn hàng của quý khách hàng.
Thông số tham khảo. Chỉ tiêu từng lô được xác nhận trong hợp đồng và chứng từ.Mã số vùng trồngMã số cơ sở đóng góiQuy cách theo đơn hàng
Giá theo tuần, biến động theo mùa vụ và cước lạnh. Chốt theo từng lô trước khi thu mua.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Giống | — | Dừa xiêm xanh | Cảm quan |
| Kiểu gọt | — | Gọt sát lớp vỏ xơ, dáng tròn gọn | Cảm quan |
| Khối lượng trái | g/trái | 500–600 g (tham khảo theo lô) | Cân từng trái |
| Sọ dừa | — | Nguyên vẹn, không rạn nứt | Cảm quan |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo quy định nước nhập khẩu | LC-MS/MS |
| Đối tượng kiểm dịch | — | Theo yêu cầu nước nhập khẩu | Kiểm dịch thực vật |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng & chuỗi lạnh
| PHƯƠNG THỨC | SỐ THÙNG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 40′ RF · xếp pallet | Xác nhận theo quy cách | Xác nhận theo đơn |
CHUỖI LẠNH & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng và sân bay điCát Lái · Tân Sơn Nhất
IncotermsFOB · CFR · CIF
Thời gian điLịch giao cụ thể được xác nhận theo đơn hàng.
Nhiệt độ container2–5 °C
Mùa vụ & khả năng cung
Có hàngÍt hàngKhông thu hàng
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Dừa cho trái quanh năm, mỗi buồng cách nhau khoảng một tháng nên nguồn hàng đều các tháng.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của vùng trồng
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển hoặc không vận đơn
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật, bắt buộc với mọi tuyến
Mã số vùng trồng và mã số cơ sở đóng gói
Nhật ký nhiệt độ container lạnh của lô