Hạt điều · HS 0801.32
Nhân hạt điều LBW
Nhân điều nguyên hạt nám nhạt (LBW) theo TCVN 4850, ba cỡ 240, 320 và 450. Màu không đều bằng nhân trắng nên giá thấp hơn, phù hợp rang muối và chế biến.
Thông số tham chiếu; số liệu từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu.Phân cấp theo TCVN 4850Kiểm aflatoxin từng lôGiá thấp hơn nhân trắng
Giá theo hợp đồng, chốt theo cỡ hạt và thời điểm giao. Không niêm yết giá trên trang.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Cỡ hạt LBW 240 | hạt/lb | 220–240 | TCVN 4850:2010 |
| Cỡ hạt LBW 320 | hạt/lb | 300–320 | TCVN 4850:2010 |
| Cỡ hạt LBW 450 | hạt/lb | 400–450 | TCVN 4850:2010 |
| Màu nhân | — | Trắng ngà đến vàng nhạt, nâu nhạt; đốm nâu nhạt không quá 40% bề mặt | TCVN 4850:2010 |
| Lẫn cấp thấp hơn liền kề | % | ≤ 5 | TCVN 4850:2010 |
| Độ ẩm | % | ≤ 5,0 | TCVN 4850:2010 |
| Aflatoxin B1 | µg/kg | ≤ 2 | HPLC |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ BAO 22,68 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 20′ DC · bao 22,68 kg | Khoảng 750 bao | Khoảng 17,0 tấn |
| 40′ HC · bao 22,68 kg | Khoảng 1.100 bao | Khoảng 24,9 tấn |
CẢNG ĐI & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng điCát Lái · Cái Mép
IncotermsFOB · CFR · CIF · DAP
Thời gian giao20–30 ngày kể từ ngày chốt hợp đồng
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn · L/C tuỳ khách và mặt hàng
Mùa vụ & khả năng cung
Thu hoạchGiao hàng cao điểmGiao từ kho
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Vụ điều thu hoạch từ tháng 2 đến tháng 4, bóc tách và giao hàng tập trung từ tháng 5 đến tháng 8. Ngoài mùa, nguồn hàng lấy từ lượng nhân đã chế biến còn lại của nhà máy.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của nhà máy đối tác
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật
Phiếu kiểm aflatoxin và vi sinh của lô
Chứng nhận hun trùng

