Trái cây & rau sấy · HS 0714.20
Khoai lang sấy
Khoai lang sấy, đóng thùng 10 kg hoặc gói 150 g theo nhãn riêng.
Thông số tham khảo. Chỉ tiêu từng lô được xác nhận trong hợp đồng và chứng từ.Hàng thùng và gói bán lẻNhãn riêng theo yêu cầuSản xuất theo đơn
Giá theo hợp đồng, xác định theo món, quy cách và số lượng.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Món | — | Khoai lang vàng sấy | Cảm quan |
| Chỉ tiêu vi sinh | — | Theo quy định nước nhập khẩu | Phiếu kiểm nghiệm của lô |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo quy định nước nhập khẩu | LC-MS/MS |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ THÙNG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 20′ DC · thùng 10 kg | Khoảng 600 thùng | Khoảng 6,0 tấn |
| 40′ HC · thùng 10 kg | Khoảng 1.300 thùng | Khoảng 13,0 tấn |
CẢNG ĐI & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng điCát Lái · Cái Mép
IncotermsFOB · CFR · CIF · DAP
Thời gian giaoDự kiến 20–30 ngày kể từ ngày xác nhận hợp đồng. Lịch giao cụ thể được xác nhận theo đơn hàng.
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn · L/C tuỳ khách và mặt hàng
Mùa vụ & khả năng cung
Nguyên liệu vào vụSản xuất cao điểmGiao theo đơn
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Sản xuất theo đơn quanh năm. Đơn có in bao bì riêng tính thêm 2 đến 3 tuần.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của nhà máy đối tác
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Giấy chứng nhận y tế · Health certificate
Phiếu kiểm nghiệm chỉ tiêu và vi sinh của lô
Bảng thành phần và nhãn theo nước nhập khẩu