Hạt macca · HS 0802.61
Macca nguyên vỏ 25 mm+
Hạt macca nguyên vỏ cỡ từ 25 mm trở lên, hai loại 1 và 2, giao hàng rời hoặc đóng hũ 210 g theo nhãn người mua.
Thông số tham chiếu; số liệu từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu.Cỡ 25 mm+Hai loại hàngNhãn riêng theo người mua
Giá theo hợp đồng, chốt theo loại hàng và quy cách.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Đường kính hạt | mm | ≥ 25 | Thước đo đường kính |
| Phân loại | — | Loại 1 · loại 2 | Phân loại tại cơ sở |
| Vỏ | — | Nguyên vẹn, không nứt vỡ, không mốc | Cảm quan |
| Dư lượng và vi sinh | — | Theo quy định nước nhập | Phiếu kiểm của lô |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ THÙNG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| Theo đơn | Báo theo quy cách chọn | — |
CẢNG ĐI & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng điCát Lái · Cái Mép
IncotermsFOB · CFR · CIF · DAP
Thời gian giao15–30 ngày kể từ ngày chốt hợp đồng
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn · L/C tuỳ khách và mặt hàng
Mùa vụ & khả năng cung
Thu hoạchGiao hàng cao điểmGiao từ kho
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Giao theo đơn từ hàng đã thu hoạch và phân loại. Thời gian giao báo kèm khi chốt đơn.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của nhà máy đối tác
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật
Phiếu kiểm aflatoxin và vi sinh của lô
Bảng thành phần và nhãn theo nước nhập
