Thảo mộc & gia vị · HS 0904.12
Tiêu đen xay
Tiêu đen Việt Nam xay và đóng hũ tại nhà máy đối tác, ba cỡ hũ 500 g, 1 kg và 2,27 kg, in nhãn theo người mua. Có cả tiêu hạt đóng hũ cùng quy cách.
Thông số tham chiếu; số liệu từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu.Theo TCVN 7036Nhãn riêng theo người muaXếp pallet sẵn
Giá theo hợp đồng, phụ thuộc giá nguyên liệu và thiết kế nhãn.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Dạng | — | Bột tiêu đen; có tiêu hạt cùng quy cách hũ | Cảm quan |
| Độ ẩm | % | ≤ 12,5 | TCVN 7036:2008 |
| Piperine | % | ≥ 4,0 | TCVN 7036:2008 |
| Salmonella | — | Không phát hiện trong 25 g | ISO 6579 |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo quy định nước nhập | LC-MS/MS |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng container
| LOẠI CONTAINER | SỐ THÙNG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 20′ DC · hũ 500 g | Khoảng 2.500 thùng | Khoảng 7,5 tấn |
| 20′ DC · hũ 2,27 kg | Khoảng 960 thùng | Khoảng 8,7 tấn |
CẢNG ĐI & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng điCát Lái · Cái Mép
IncotermsFOB · CFR · CIF · DAP
Thời gian giao30–45 ngày, tính cả thời gian in nhãn
Thanh toánT/T, đặt cọc 30–50% tuỳ đơn · L/C tuỳ khách và mặt hàng
Mùa vụ & khả năng cung
Nguyên liệu vào vụSản xuất cao điểmGiao theo đơn
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Sản xuất theo đơn quanh năm. Thời gian tính thêm 2 đến 3 tuần cho in và duyệt nhãn.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của nhà máy đối tác
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Giấy chứng nhận y tế · Health certificate
Phiếu kiểm chỉ tiêu, vi sinh và dư lượng của lô
Bảng thành phần và nhãn theo nước nhập
