Trái cây tươi · HS 0801.19
Dừa tươi
Dừa xiêm xanh Bến Tre, giao bốn kiểu: gọt trọc, gọt kim cương, kim cương nút đóng và dừa dễ mở. Gọt và đóng thùng tại cơ sở đóng gói có mã số, đi container lạnh.
Thông số tham chiếu; số liệu từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu.Mã số vùng trồngMã số cơ sở đóng góiPhân cỡ theo TCVN 10738
Giá theo tuần, biến động theo mùa vụ và cước lạnh. Chốt theo từng lô trước khi thu mua.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Giống | — | Dừa xiêm xanh (nhóm dừa lùn) | TCVN 10738:2015 |
| Hạng chất lượng | — | Đặc biệt · I · II | TCVN 10738:2015 |
| Dừa gọt trọc, dừa dễ mở | g/trái | 500–600 (mã cỡ 2) | Cân từng trái |
| Dừa kim cương, kim cương nút đóng | g/trái | 600–1.100 (mã cỡ 3–4) | Cân từng trái |
| Sọ dừa | — | Nguyên vẹn, không rạn nứt | Cảm quan |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo quy định nước nhập | LC-MS/MS |
| Đối tượng kiểm dịch | — | Theo yêu cầu nước nhập | Kiểm dịch thực vật |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng & chuỗi lạnh
| PHƯƠNG THỨC | SỐ THÙNG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 40′ RF · xếp pallet | Khoảng 1.800 thùng | Khoảng 16 tấn |
| 20′ RF · xếp pallet | Khoảng 800 thùng | Khoảng 7 tấn |
CHUỖI LẠNH & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng và sân bay điCát Lái · Tân Sơn Nhất
IncotermsFOB · CFR · CIF
Thời gian điBiển 12–18 ngày · đường bay 1–3 ngày
Nhiệt độ container2–5 °C
Mùa vụ & khả năng cung
Có hàngÍt hàngKhông thu hàng
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Dừa cho trái quanh năm, mỗi buồng cách nhau khoảng một tháng nên nguồn hàng đều các tháng.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của vùng trồng
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển hoặc không vận đơn
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật, bắt buộc với mọi tuyến
Mã số vùng trồng và mã số cơ sở đóng gói
Nhật ký nhiệt độ container lạnh của lô

