Trái cây tươi · HS 0804.50
Xoài Cát Chu
Xoài Cát Chu Đồng Tháp, có hai dòng hàng: hàng thường và hàng chuẩn Nhật Bản đã xử lý hơi nước nóng. Phân loại và đóng thùng tại cơ sở đóng gói có mã số.
Thông số tham chiếu; số liệu từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu.Mã số vùng trồngMã số cơ sở đóng góiPhân cỡ theo TCVN 9766
Giá theo tuần, biến động theo mùa vụ và cước lạnh. Chốt theo từng lô trước khi thu mua.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Hạng chất lượng | — | Đặc biệt · I · II | TCVN 9766:2013 |
| Khối lượng trái | g | 200–350 (mã A) · 351–550 (mã B) | Cân từng trái |
| Cuống trái | cm | ≤ 1 | TCVN 9766:2013 |
| Hàng chuẩn Nhật | — | Xử lý hơi nước nóng (VHT) trước khi đóng | Theo yêu cầu kiểm dịch Nhật Bản |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo quy định nước nhập | LC-MS/MS |
| Đối tượng kiểm dịch | — | Theo yêu cầu nước nhập | Kiểm dịch thực vật |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng & chuỗi lạnh
| PHƯƠNG THỨC | SỐ THÙNG 5 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 40′ RF · xếp pallet | Khoảng 1.900 thùng | Khoảng 9,5 tấn |
| 20′ RF · xếp pallet | Khoảng 900 thùng | Khoảng 4,5 tấn |
| Đường bay · pallet LD3 | Khoảng 220 thùng | Khoảng 1,1 tấn |
CHUỖI LẠNH & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng và sân bay điCát Lái · Tân Sơn Nhất
IncotermsFOB · CFR · CIF
Thời gian điBiển 12–18 ngày · đường bay 1–3 ngày
Nhiệt độ container10–13 °C
Mùa vụ & khả năng cung
Chính vụTrái vụKhông thu hàng
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Chính vụ từ tháng 3 đến tháng 6. Ngoài chính vụ vùng trồng xử lý ra hoa nên vẫn có hàng, giá cao hơn và cần chốt lô sớm hơn.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của vùng trồng
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển hoặc không vận đơn
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật, bắt buộc với mọi tuyến
Mã số vùng trồng và mã số cơ sở đóng gói
Nhật ký nhiệt độ container lạnh của lô

