Trái cây tươi · HS 0810.90
Thanh long ruột đỏ
Thanh long ruột đỏ vỏ đỏ cho thị trường xuất khẩu, phân loại theo hạng và mã cỡ của TCVN 7523:2014 (Codex STAN 237). Đóng thùng tại cơ sở đóng gói có mã số, đi container lạnh hoặc đường hàng không.
Thông số tham khảo. Chỉ tiêu từng lô được xác nhận trong hợp đồng và chứng từ.Mã số vùng trồngMã số cơ sở đóng góiPhân hạng theo TCVN 7523
Giá theo tuần, biến động theo mùa vụ và cước lạnh. Chốt theo từng lô trước khi thu mua.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Loại | — | Vỏ đỏ, ruột đỏ | Cảm quan |
| Hạng chất lượng | — | Đặc biệt · I · II | TCVN 7523:2014 |
| Phân cỡ theo khối lượng trái | g | Mã A–I · 110 g đến trên 700 g | TCVN 7523:2014 |
| Lẫn cỡ liền kề | % | ≤ 10 | TCVN 7523:2014 |
| Cuống quả | mm | 15–25 | TCVN 7523:2014 |
| Vỏ quả | — | Nguyên vẹn, không nứt, không gai | TCVN 7523:2014 |
| Độ Brix | °Bx | Theo yêu cầu thị trường, xác nhận theo lô | Khúc xạ kế |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo quy định nước nhập khẩu | LC-MS/MS |
| Đối tượng kiểm dịch | — | Theo yêu cầu nước nhập khẩu | Kiểm dịch thực vật |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng & chuỗi lạnh
| PHƯƠNG THỨC | SỐ THÙNG 5 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 40′ RF · xếp pallet | Khoảng 1.900 thùng | Khoảng 9,5 tấn |
| 20′ RF · xếp pallet | Khoảng 900 thùng | Khoảng 4,5 tấn |
| Đường bay · pallet LD3 | Khoảng 220 thùng | Khoảng 1,1 tấn |
CHUỖI LẠNH & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng và sân bay điCát Lái · Tân Sơn Nhất
IncotermsFOB · CFR · CIF
Thời gian điDự kiến biển 12–18 ngày · đường hàng không 1–3 ngày. Lịch giao cụ thể được xác nhận theo đơn hàng.
Nhiệt độ container5–8 °C, thông gió theo tuyến
Mùa vụ & khả năng cung
Vụ thuậnVụ nghịch (chong đèn)Không thu hàng
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Vụ thuận từ tháng 4 đến tháng 9. Từ tháng 10 đến tháng 3 năm sau, vùng trồng chong đèn kích ra hoa nên vẫn có hàng, sản lượng thấp hơn và giá cao hơn. Lịch cụ thể thay đổi theo năm và vùng trồng.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của vùng trồng
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển hoặc không vận đơn
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật, bắt buộc với mọi tuyến
Mã số vùng trồng và mã số cơ sở đóng gói
Nhật ký nhiệt độ container lạnh của lô