Hotline xuất khẩu 0949 239 579|info@ansupply.com.vn
VIEN|Tìm theo mã hàng
An SupplyAGRI EXPORT
Về An Supply
Sản phẩm
Chất lượng
Xuất khẩu
Liên hệ
Tin tức
Yêu cầu báo giá
Trang chủ/Sản phẩm/Trái cây tươi/Thanh long ruột trắng
Thanh long ruột trắng
Trái cây tươi · HS 0810.90

Thanh long ruột trắng

Thanh long ruột trắng vỏ đỏ cho thị trường xuất khẩu, phân loại theo hạng và mã cỡ của TCVN 7523:2014 (Codex STAN 237). Đóng thùng tại cơ sở đóng gói có mã số, đi container lạnh hoặc đường hàng không.

Phân cỡMã A–I (110–700 g+)
Nhiệt độ vận chuyển5–8 °C
Quy cáchThùng carton 5 kg
Lượng tối thiểu1 container 40′ lạnh
Thông số tham khảo. Chỉ tiêu từng lô được xác nhận trong hợp đồng và chứng từ.
Mã số vùng trồngMã số cơ sở đóng góiPhân hạng theo TCVN 7523
Giá theo tuần, biến động theo mùa vụ và cước lạnh. Chốt theo từng lô trước khi thu mua.
Bảng thông sốĐóng góiTải trọng containerMùa vụChứng nhận & chứng từ

Bảng thông số kỹ thuật

CHỈ TIÊUĐƠN VỊGIÁ TRỊPHƯƠNG PHÁP THỬ
Loại—Vỏ đỏ, ruột trắngCảm quan
Hạng chất lượng—Đặc biệt · I · IITCVN 7523:2014
Phân cỡ theo khối lượng tráigMã A–I · 110 g đến trên 700 gTCVN 7523:2014
Lẫn cỡ liền kề%≤ 10TCVN 7523:2014
Cuống quảmm15–25TCVN 7523:2014
Vỏ quả—Nguyên vẹn, không nứt, không gaiTCVN 7523:2014
Độ Brix°BxTheo yêu cầu thị trường, xác nhận theo lôKhúc xạ kế
Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật—Theo quy định nước nhập khẩuLC-MS/MS
Đối tượng kiểm dịch—Theo yêu cầu nước nhập khẩuKiểm dịch thực vật

Quy cách đóng gói

Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giá
Thùng carton 5 kgQuy cách phổ biến cho đường hàng không và tuyến biển ngắn, lót xốp từng trái, có lỗ thoát ẩm.
Thùng carton 7 kgCho tuyến biển dài, thùng dày hơn và xếp pallet để giữ nguyên khối trong container lạnh.
Vỉ xốp bọc màng coTheo nhãn của nhà nhập khẩu, hai hoặc ba trái một vỉ, dán tem truy xuất từng vỉ.

Tải trọng & chuỗi lạnh

PHƯƠNG THỨCSỐ THÙNG 5 KGKHỐI LƯỢNG TỊNH
40′ RF · xếp palletKhoảng 1.900 thùngKhoảng 9,5 tấn
20′ RF · xếp palletKhoảng 900 thùngKhoảng 4,5 tấn
Đường bay · pallet LD3Khoảng 220 thùngKhoảng 1,1 tấn
Tải trọng tham khảo; xác nhận theo tuyến vận chuyển và phương án xếp hàng.
CHUỖI LẠNH & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng và sân bay điCát Lái · Tân Sơn Nhất
IncotermsFOB · CFR · CIF
Thời gian điDự kiến biển 12–18 ngày · đường hàng không 1–3 ngày. Lịch giao cụ thể được xác nhận theo đơn hàng.
Nhiệt độ container5–8 °C, thông gió theo tuyến

Mùa vụ & khả năng cung

Vụ thuậnVụ nghịch (chong đèn)Không thu hàng
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12

Vụ thuận từ tháng 4 đến tháng 9. Từ tháng 10 đến tháng 3 năm sau, vùng trồng chong đèn kích ra hoa nên vẫn có hàng, sản lượng thấp hơn và giá cao hơn. Lịch cụ thể thay đổi theo năm và vùng trồng.

Chứng nhận & chứng từ

Chứng nhận của vùng trồng

VietGAP
MÃ SỐ VÙNG TRỒNG
MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI

Bộ chứng từ đi kèm

Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển hoặc không vận đơn
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật, bắt buộc với mọi tuyến
Mã số vùng trồng và mã số cơ sở đóng gói
Nhật ký nhiệt độ container lạnh của lô
Xem bộ chứng từ theo từng tuyến →

Cùng nhóm trái cây tươi

An Supply

An Supply là thương hiệu thuộc Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Bùi Trần, mã số doanh nghiệp 0313438715. Orchard Parkview, 130 Hồng Hà, Phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh.

SƠ ĐỒ TRANGVề An SupplySản phẩmChất lượngXuất khẩuTin tứcTuyển dụngChính sách & điều khoảnSơ đồ trang
ĐẦU MỐIinfo@ansupply.com.vn0949 239 579WhatsApp 0949 239 579
TÀI LIỆUCatalogue PDFBảng thông số từng mặt hàngBộ chứng chỉ
© 2026 An SupplyVI / EN