Trái cây tươi · HS 0804.40
Bơ Booth
Bơ Booth từ vùng trồng Tây Nguyên, trái lớn, vỏ xanh bóng, chín muộn trong năm. Phân loại và đóng thùng tại cơ sở đóng gói có mã số, đi container lạnh.
Thông số tham chiếu; số liệu từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu.Mã số vùng trồngMã số cơ sở đóng góiTheo TCVN 10744
Giá theo tuần, biến động theo mùa vụ và cước lạnh. Chốt theo từng lô trước khi thu mua.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Giống | — | Bơ Booth | Cảm quan |
| Hạng chất lượng | — | Đặc biệt · I · II | TCVN 10744:2015 |
| Khối lượng trái | g | Theo mã cỡ ghi trên thùng | Cân từng trái |
| Cuống trái | mm | ≤ 10, cắt gọn | TCVN 10744:2015 |
| Thịt quả | — | Không đắng khi chín | Cảm quan |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo quy định nước nhập | LC-MS/MS |
| Đối tượng kiểm dịch | — | Theo yêu cầu nước nhập | Kiểm dịch thực vật |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng & chuỗi lạnh
| PHƯƠNG THỨC | SỐ THÙNG 5 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 40′ RF · xếp pallet | Khoảng 1.900 thùng | Khoảng 9,5 tấn |
| 20′ RF · xếp pallet | Khoảng 900 thùng | Khoảng 4,5 tấn |
CHUỖI LẠNH & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng và sân bay điCát Lái · Tân Sơn Nhất
IncotermsFOB · CFR · CIF
Thời gian điBiển 12–25 ngày
Nhiệt độ container5–8 °C
Mùa vụ & khả năng cung
Chính vụTrái vụKhông thu hàng
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Bơ Booth chín muộn, thu hoạch từ tháng 8 đến tháng 11. Ngoài các tháng này không thu hàng.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của vùng trồng
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển hoặc không vận đơn
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật, bắt buộc với mọi tuyến
Mã số vùng trồng và mã số cơ sở đóng gói
Nhật ký nhiệt độ container lạnh của lô

