Trái cây tươi · HS 0810.90
Chanh dây
Chanh dây tím từ vùng trồng Tây Nguyên, giao ba dòng hàng: hàng thường, chuẩn châu Âu và chuẩn Úc. Phân loại và đóng hộp tại cơ sở đóng gói có mã số.
Thông số tham chiếu; số liệu từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu.Mã số vùng trồngMã số cơ sở đóng góiHàng chuẩn châu Âu, chuẩn Úc
Giá theo tuần, biến động theo mùa vụ và cước lạnh. Chốt theo từng lô trước khi thu mua.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Loại | — | Chanh dây tím (Passiflora edulis) | Cảm quan |
| Vỏ | — | Nguyên vẹn, không nứt, không thối | Cảm quan |
| Phân cỡ | — | Theo hợp đồng từng thị trường | Phân loại tại cơ sở đóng gói |
| Hàng chuẩn châu Âu | — | Dư lượng theo EU 396/2005 | LC-MS/MS |
| Hàng chuẩn Úc | — | Theo điều kiện nhập khẩu của Úc | Kiểm dịch thực vật |
| Đối tượng kiểm dịch | — | Theo yêu cầu nước nhập | Kiểm dịch thực vật |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng & chuỗi lạnh
| PHƯƠNG THỨC | SỐ HỘP 2,5 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 40′ RF · xếp pallet | Khoảng 3.800 hộp | Khoảng 9,5 tấn |
| 20′ RF · xếp pallet | Khoảng 1.800 hộp | Khoảng 4,5 tấn |
| Đường bay · pallet LD3 | Khoảng 440 hộp | Khoảng 1,1 tấn |
CHUỖI LẠNH & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng và sân bay điCát Lái · Tân Sơn Nhất
IncotermsFOB · CFR · CIF
Thời gian điBiển 12–25 ngày · đường bay 1–3 ngày
Nhiệt độ container5–7 °C
Mùa vụ & khả năng cung
Có hàngÍt hàngKhông thu hàng
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Chanh dây Tây Nguyên cho trái quanh năm, sản lượng thay đổi theo đợt ra hoa và thời tiết.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của vùng trồng
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển hoặc không vận đơn
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật, bắt buộc với mọi tuyến
Mã số vùng trồng và mã số cơ sở đóng gói
Nhật ký nhiệt độ container lạnh của lô
