Trái cây tươi · HS 0807.11
Dưa hấu ruột vàng
Dưa hấu ruột vàng từ vùng trồng đồng bằng sông Cửu Long, phân cỡ theo khối lượng và đóng thùng 13 kg tại cơ sở đóng gói có mã số.
Thông số tham chiếu; số liệu từng lô chốt trên chứng từ xuất khẩu.Mã số vùng trồngMã số cơ sở đóng góiPhân cỡ theo TCVN 10740
Giá theo tuần, biến động theo mùa vụ và cước lạnh. Chốt theo từng lô trước khi thu mua.Bảng thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
|---|---|---|---|
| Hạng chất lượng | — | Đặc biệt · I · II | TCVN 10740:2015 |
| Mã cỡ theo khối lượng | kg | 1: > 7,5 · 2: 6,1–7,5 · 3: 5,1–6,0 · 4: 4,1–5,0 · 5: 3,1–4,0 · 6: 2,6–3,0 · 7: 2,0–2,5 · 8: < 2,0 | Cân từng trái |
| Vỏ trái | — | Nguyên vẹn, không nứt, không dập | Cảm quan |
| Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | — | Theo quy định nước nhập | LC-MS/MS |
| Đối tượng kiểm dịch | — | Theo yêu cầu nước nhập | Kiểm dịch thực vật |
Quy cách đóng gói
Chọn quy cách khi gửi yêu cầu báo giáTải trọng & chuỗi lạnh
| PHƯƠNG THỨC | SỐ THÙNG 13 KG | KHỐI LƯỢNG TỊNH |
|---|---|---|
| 40′ RF · xếp pallet | Khoảng 1.500 thùng | Khoảng 19,5 tấn |
| 20′ RF · xếp pallet | Khoảng 700 thùng | Khoảng 9 tấn |
CHUỖI LẠNH & ĐIỀU KIỆN GIAO
Cảng và sân bay điCát Lái · Tân Sơn Nhất
IncotermsFOB · CFR · CIF
Thời gian điBiển 7–18 ngày
Nhiệt độ container10–15 °C
Mùa vụ & khả năng cung
Có hàngÍt hàngKhông thu hàng
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Dưa hấu trồng nhiều vụ trong năm nên có hàng quanh năm. Cần chốt lô trước khi gieo vụ với đơn hàng lớn.
Chứng nhận & chứng từ
Chứng nhận của vùng trồng
Bộ chứng từ đi kèm
Hoá đơn thương mại · Packing list
Vận đơn đường biển hoặc không vận đơn
Giấy chứng nhận xuất xứ · Form theo tuyến
Chứng nhận kiểm dịch thực vật, bắt buộc với mọi tuyến
Mã số vùng trồng và mã số cơ sở đóng gói
Nhật ký nhiệt độ container lạnh của lô


